sửa sai

Học thuật
Thân thiện
sửa sai

Đảng và Nhà nước luôn chú trọng công tác sửa sai.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động sửa chữa, điều chỉnh những điều sai lầm, thiếu sót đã xảy ra để trở nên đúng đắn, phù hợp hơn. Hành động này thường liên quan đến việc nhận ra lỗi lầm chủ động khắc phục hậu quả hoặc thay đổi phương hướng cho đúng.
    • Làm lại cho đúng những việc đã thực hiện sai lệch so với đường lối, chính sách hoặc nguyên tắc đã định. Nghĩa này thường được sử dụng trong các văn bản chính trị, hành chính hoặc trong công việc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi nhận được góp ý, anh ấy đã kịp thời sửa sai trong báo cáo. (Sau khi nhận được góp ý, anh ấy đã kịp thời sửa chữa lỗi sai trong báo cáo.)
    • Công ty phải biện pháp sửa sai những khuyết điểm trong quy trình sản xuất. (Công ty phải biện pháp sửa chữa những khuyết điểm trong quy trình sản xuất.)
    • Một nhà lãnh đạo giỏi người biết lắng nghe dũng cảm sửa sai. (Một nhà lãnh đạo giỏi người biết lắng nghe dũng cảm sửa chữa sai lầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " tinh thần sửa sai": Thái độ tích cực, sẵn sàng thừa nhận chữa trị những lỗi lầm của bản thân hoặc tổ chức.

    • Chúng tôi đánh giá cao đơn vị đối tác tinh thần sửa sai rất cao. (Chúng tôi đánh giá cao đơn vị đối tác tinh thần sửa chữa sai lầm rất cao.)
  • "Quá trình sửa sai": Chỉ toàn bộ hành động, các bước được thực hiện để khắc phục một sai sót.

    • Quá trình sửa sai sau sự cố đòi hỏi sự minh bạch kiên trì. (Quá trình sửa chữa sai sót sau sự cố đòi hỏi sự minh bạch kiên trì.)
Biến thể từ gần giống
  • Sửa chữa (động từ): Hành động làm cho hết hư hỏng, sai sót hoặc trở nên tốt hơn. Nghĩa rộng hơn "sửa sai", có thể áp dụng cho đồ vật cả khuyết điểm.

    • Sửa chữa nhà cửa. (Sửa chữa nhà cửa.)
    • Sửa chữa lỗi lầm. (Sửa chữa lỗi lầm.)
  • Khắc phục (động từ): Vượt qua, làm cho mất đi (khó khăn, hậu quả xấu). Thường dùng cho hậu quả của sai lầm.

    • Khắc phục hậu quả. (Khắc phục hậu quả.)
  • Đính chính (động từ): Sửa cho đúng những chỗ sai (thường dùng trong văn bản, thông tin đã công bố).

    • Đính chính thông tin trên báo. (Sửa chữa thông tin trên báo cho đúng.)
Từ đồng nghĩa
  • Chấn chỉnh: Sửa sang, uốn nắn lại cho ngay ngắn, đúng đắn (thường dùng cho tổ chức, kỷ luật).
  • Cải chính: Sửa lại cho đúng (thường dùng cho lời nói, bài viết).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào riêng cho từ "sửa sai" trong tiếng Việt. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "sửa sai").

Thành ngữ liên quan
  • Biết sai còn sửa, chớ cố chấp làm chi: Khuyên người ta khi biết mình sai thì nên sửa, đừng nên cố chấp giữ lấy sai lầm.
  • Sai một li, đi một dặm: Nhấn mạnh hậu quả nghiêm trọng của một sai lầm nhỏ, từ đó cho thấy tầm quan trọng của việc kịp thời "sửa sai".
sửa sai

Đảng và Nhà nước luôn chú trọng công tác sửa sai.

  1. Làm lại theo đúng đường lối chính sách những việc đã được thực hiện theo phương hướng sai lầm.